CNAPS Code cho Hua Xia Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Hua Xia Bank
3Mã danh mục
04Mã trình tự
3010Mã khu vực
1025Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Nanjing Yijiangmen Branch | 304301010251 | 华夏银行股份有限公司南京挹江门支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Wuxi Shuofang Branch | 304302050095 | 华夏银行股份有限公司无锡硕放支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Nanjing Shuiximen Branch | 304301002202 | 华夏银行股份有限公司南京水西门支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Nanjing Jiangjun Road Branch | 304301011141 | 华夏银行股份有限公司南京将军路支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Nanjing Zhongshan Road Branch | 304301011754 | 华夏银行股份有限公司南京中山路支行 |
| Hua Xia Bank Nanjing Branch Hunan Road Branch | 304301040108 | 华夏银行南京分行湖南路支行 |
| Hua Xia Bank Nanjing Branch Business Department | 304301040116 | 华夏银行南京分行营业部 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Nanjing Liuhe Branch | 304301025817 | 华夏银行股份有限公司南京六合支行 |
| Hua Xia Bank Nanjing Branch Chengdong Branch | 304301040149 | 华夏银行南京分行城东支行 |
| Hua Xia Bank Nanjing Branch Chengnan Branch | 304301040124 | 华夏银行南京分行城南支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 932 hồ sơ liên quan đến Hua Xia Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.