CNAPS Code cho Hua Xia Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Hua Xia Bank
3Mã danh mục
04Mã trình tự
5880Mã khu vực
0001Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Foshan Branch | 304588000014 | 华夏银行股份有限公司佛山分行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Foshan Nanhai Branch | 304588011543 | 华夏银行股份有限公司佛山南海支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Foshan Guangfo Zhicheng Small and Micro Branch | 304588019898 | 华夏银行股份有限公司佛山广佛智城小微支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Foshan Branch Operation Center | 304588019863 | 华夏银行股份有限公司佛山分行作业中心 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Foshan Shunde Branch | 304588019791 | 华夏银行股份有限公司佛山顺德支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Guangzhou Development Zone Branch | 304581019810 | 华夏银行股份有限公司广州开发区支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Guangzhou Jiangnan Fruit and Vegetable Market Small and Micro Branch | 304581019932 | 华夏银行股份有限公司广州江南果菜市场小微支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Guangdong Pilot Free Trade Zone Nansha Branch | 304581019949 | 华夏银行股份有限公司广东自贸试验区南沙分行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Guangzhou Avenue Branch | 304581010912 | 华夏银行股份有限公司广州广州大道支行 |
| Hua Xia Bank Co., Ltd. Guangzhou Wuyang Branch | 304581011000 | 华夏银行股份有限公司广州五羊支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 932 hồ sơ liên quan đến Hua Xia Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.