CNAPS Code cho Industrial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Industrial Bank
3Mã danh mục
09Mã trình tự
4510Mã khu vực
1301Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Industrial Bank Co., Ltd. Jinan Branch Business Department | 309451013018 | 兴业银行股份有限公司济南分行营业部 |
| Industrial Bank Co., Ltd. Jinan High-tech Branch | 309451006125 | 兴业银行股份有限公司济南高新支行 |
| Industrial Bank Co., Ltd. Jinan Branch | 309451013026 | 兴业银行股份有限公司济南市中支行 |
| Industrial Bank Co., Ltd. Jinan Quancheng Branch | 309451013034 | 兴业银行股份有限公司济南泉城支行 |
| Industrial Bank Co., Ltd. Jinan Lishan Branch | 309451013059 | 兴业银行股份有限公司济南历山支行 |
| Industrial Bank Co., Ltd. Jinan Yanshan Branch | 309451006060 | 兴业银行股份有限公司济南燕山支行 |
| Industrial Bank Co., Ltd. Jinan Tianqiao Branch | 309451006078 | 兴业银行股份有限公司济南天桥支行 |
| Industrial Bank Co., Ltd. Jinan Branch (not handling external business) | 309451013000 | 兴业银行股份有限公司济南分行(不对外办理业务) |
| Industrial Bank Co., Ltd. Jinan Jianshe Road Branch | 309451006086 | 兴业银行股份有限公司济南建设路支行 |
| Industrial Bank Co., Ltd. Jinan Licheng Branch | 309451013042 | 兴业银行股份有限公司济南历城支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 1232 hồ sơ liên quan đến Industrial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.