CNAPS Code cho Industrial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Industrial Bank
3Mã danh mục
09Mã trình tự
5510Mã khu vực
0800Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Industrial Bank Co., Ltd. Changsha Century City Branch | 309551008005 | 兴业银行股份有限公司长沙世纪城支行 |
| Industrial Bank Co., Ltd. Changsha High-tech Zone Branch | 309551008396 | 兴业银行股份有限公司长沙高新区支行 |
| Industrial Bank Co., Ltd. Changsha New Bund Branch | 309551008329 | 兴业银行股份有限公司长沙新外滩支行 |
| Industrial Bank Co., Ltd. Changsha Shuguang Road Branch | 309551008337 | 兴业银行股份有限公司长沙曙光路支行 |
| Industrial Bank Co., Ltd. Changsha Furong Middle Road Branch | 309551008152 | 兴业银行股份有限公司长沙芙蓉中路支行 |
| Industrial Bank Co., Ltd. Changsha Huachen Branch | 309551008265 | 兴业银行股份有限公司长沙华晨支行 |
| Industrial Bank Co., Ltd. Changsha Laodong Road Branch | 309551008169 | 兴业银行股份有限公司长沙劳动路支行 |
| Industrial Bank Co., Ltd. Changsha Dongfeng Road Branch | 309551008177 | 兴业银行股份有限公司长沙东风路支行 |
| Industrial Bank Co., Ltd. Changsha Xingsha Branch | 309551008185 | 兴业银行股份有限公司长沙星沙支行 |
| Industrial Bank Co., Ltd. Changsha Wanjiali Road Branch | 309551008193 | 兴业银行股份有限公司长沙万家丽路支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 1232 hồ sơ liên quan đến Industrial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.