CNAPS Code cho Shanghai Pudong Development Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Shanghai Pudong Development Bank
3Mã danh mục
10Mã trình tự
4332Mã khu vực
2185Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Shanghai Pudong Development Bank Co., Ltd. Shangrao Xuri Branch | 310433221852 | 上海浦东发展银行股份有限公司上饶旭日支行 |
| Shanghai Pudong Development Bank Co., Ltd. Jiaxing Xiuzhou Branch | 310335000032 | 上海浦东发展银行股份有限公司嘉兴秀洲支行 |
| Shanghai Pudong Development Bank Co., Ltd. Jiaxing Pinghu Branch | 310335200075 | 上海浦东发展银行股份有限公司嘉兴平湖支行 |
| Shanghai Pudong Development Bank Co., Ltd. Jiaxing Nanhu Branch | 310335000065 | 上海浦东发展银行股份有限公司嘉兴南湖支行 |
| Shanghai Pudong Development Bank Co., Ltd. Jiaxing Branch | 310335000016 | 上海浦东发展银行股份有限公司嘉兴分行 |
| Shanghai Pudong Development Bank Co., Ltd. Jiaxing Haining Branch | 310335500054 | 上海浦东发展银行股份有限公司嘉兴海宁支行 |
| Shanghai Pudong Development Bank Co., Ltd. Jiaxing Tongxiang Branch | 310335400043 | 上海浦东发展银行股份有限公司嘉兴桐乡支行 |
| Shanghai Pudong Development Bank Co., Ltd. Jiaxing Jiashan Branch | 310335100084 | 上海浦东发展银行股份有限公司嘉兴嘉善支行 |
| Shanghai Pudong Development Bank Co., Ltd. Jiaxing Haiyan Small and Micro Enterprise Branch | 310335300093 | 上海浦东发展银行股份有限公司嘉兴海盐小微企业专营支行 |
| Shanghai Pudong Development Bank Wenzhou Branch | 310333000053 | 上海浦东发展银行温州市中支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 1079 hồ sơ liên quan đến Shanghai Pudong Development Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.