CNAPS Code cho City Commercial Bank in Inner Mongolia
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Inner Mongolia Bank Co., Ltd. Hulunbuir Arong Banner New District Branch | 313196501028 | 内蒙古银行股份有限公司呼伦贝尔阿荣旗新区支行 |
| Inner Mongolia Bank Co., Ltd. Hulunbuir Arong Banner Branch | 313196501010 | 内蒙古银行股份有限公司呼伦贝尔阿荣旗支行 |
| Inner Mongolia Bank Co., Ltd. Hulunbuir Dayangshu Tuoba Branch | 313196901022 | 内蒙古银行股份有限公司呼伦贝尔大杨树拓跋支行 |
| Inner Mongolia Bank Co., Ltd. Hulunbuir Dayangshu Branch | 313196901014 | 内蒙古银行股份有限公司呼伦贝尔大杨树支行 |
| Inner Mongolia Bank Co., Ltd. Hulunbuir Ewenki Autonomous Banner Branch | 313197101018 | 内蒙古银行股份有限公司呼伦贝尔鄂温克族自治旗支行 |
| Inner Mongolia Bank Co., Ltd. Hulunbuir Branch | 313196001015 | 内蒙古银行股份有限公司呼伦贝尔分行 |
| Inner Mongolia Bank Co., Ltd. Hulunbuir Hasar Branch | 313196001031 | 内蒙古银行股份有限公司呼伦贝尔哈萨尔支行 |
| Inner Mongolia Bank Co., Ltd. Hulunbuir Branch Business Department | 313196001023 | 内蒙古银行股份有限公司呼伦贝尔分行营业部 |
| Inner Mongolia Bank Co., Ltd. Hulunbuir Hedong Branch | 313196001066 | 内蒙古银行股份有限公司呼伦贝尔河东支行 |
| Inner Mongolia Bank Co., Ltd. Hulunbuir Xinbarhu Right Banner Branch | 313197201087 | 内蒙古银行股份有限公司呼伦贝尔新巴尔虎右旗支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 464 hồ sơ của City Commercial Bank tại Inner Mongolia.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.