CNAPS Code cho City Commercial Bank in Inner Mongolia
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Baoshang Bank Co., Ltd. Hohhot Branch Funds Clearing Center | 313191001014 | 包商银行股份有限公司呼和浩特分行资金清算中心 |
| Baoshang Bank Co., Ltd. Hohhot Dazhao Branch | 313191001098 | 包商银行股份有限公司呼和浩特大召支行 |
| Baoshang Bank Co., Ltd. Hohhot Ruyi Branch | 313191001080 | 包商银行股份有限公司呼和浩特如意支行 |
| Baoshang Bank Co., Ltd. Hohhot Horqin Branch | 313191001119 | 包商银行股份有限公司呼和浩特和林格尔支行 |
| Baoshang Bank Co., Ltd. Hohhot Qiaohua Branch | 313191001135 | 包商银行股份有限公司呼和浩特桥华支行 |
| Baoshang Bank Co., Ltd. Hohhot Tuzuo Branch | 313191001186 | 包商银行股份有限公司呼和浩特土左支行 |
| Baoshang Bank Co., Ltd. Hohhot Xinhua Branch | 313191001039 | 包商银行股份有限公司呼和浩特新华支行 |
| Baoshang Bank Co., Ltd. Hohhot Wuchuan Branch | 313191001127 | 包商银行股份有限公司呼和浩特武川支行 |
| Baoshang Bank Co., Ltd. Hohhot Xincheng Branch | 313191001063 | 包商银行股份有限公司呼和浩特新城支行 |
| Baoshang Bank Co., Ltd. Hohhot Xinyuan Branch | 313191001102 | 包商银行股份有限公司呼和浩特新苑支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 464 hồ sơ của City Commercial Bank tại Inner Mongolia.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.