CNAPS Code cho City Commercial Bank in Inner Mongolia
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Ordos Bank Co., Ltd. Xilin Gol Branch | 313201001015 | 鄂尔多斯银行股份有限公司锡林郭勒分行 |
| Inner Mongolia Bank Co., Ltd. Erenhot Branch | 313201101016 | 内蒙古银行股份有限公司二连浩特分行 |
| Inner Mongolia Bank Co., Ltd. Xilin Gol Branch | 313201001023 | 内蒙古银行股份有限公司锡林郭勒分行 |
| Inner Mongolia Bank Co., Ltd. Xilin Gol Ejin Nur Branch | 313201001058 | 内蒙古银行股份有限公司锡林郭勒额吉淖尔支行 |
| Inner Mongolia Bank Co., Ltd. Xilin Gol Xilinhot Big World Market Small and Micro Branch | 313201001074 | 内蒙古银行股份有限公司锡林郭勒锡林浩特市大世界市场小微支行 |
| Inner Mongolia Bank Co., Ltd. Xilin Gol Taipusi Banner Branch | 313201801089 | 内蒙古银行股份有限公司锡林郭勒太仆寺旗支行 |
| Inner Mongolia Bank Co., Ltd. Xilin Gol Hanggai Road Branch | 313201001066 | 内蒙古银行股份有限公司锡林郭勒杭盖路支行 |
| Inner Mongolia Bank Co., Ltd. Xilin Gol Xilin East Street Branch | 313201001040 | 内蒙古银行股份有限公司锡林郭勒锡林东街支行 |
| Inner Mongolia Bank Co., Ltd. Erenhot Qianjin Branch | 313201101024 | 内蒙古银行股份有限公司二连浩特前进支行 |
| Inner Mongolia Bank Co., Ltd. Xilin Gol Branch Business Department | 313201001031 | 内蒙古银行股份有限公司锡林郭勒分行营业部 |
Cách dùng danh bạ
Có 464 hồ sơ của City Commercial Bank tại Inner Mongolia.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.