CNAPS Code cho City Commercial Bank in Jiangsu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Nanjing Bank Co., Ltd. Changjiang Branch | 313301008549 | 南京银行股份有限公司长江支行 |
| Nanjing Bank Co., Ltd. Chengdong Branch | 313301008508 | 南京银行股份有限公司城东支行 |
| Bank of Nanjing Co., Ltd. Dachang Branch | 313301008436 | 南京银行股份有限公司大厂支行 |
| Nanjing Bank Co., Ltd. Chengxi Branch | 313301008313 | 南京银行股份有限公司城西支行 |
| Nanjing Bank Co., Ltd. Chengnan Branch | 313301008524 | 南京银行股份有限公司城南支行 |
| Bank of Nanjing Co., Ltd. Daming Road Branch | 313301008581 | 南京银行股份有限公司大明路支行 |
| Nanjing Bank Co., Ltd. Daxinggong Branch | 313301008217 | 南京银行股份有限公司大行宫支行 |
| Bank of Nanjing Co., Ltd. Gaochun Branch | 313301009507 | 南京银行股份有限公司高淳支行 |
| Nanjing Bank Co., Ltd. Guanghua Branch | 313301008330 | 南京银行股份有限公司光华支行 |
| Nanjing Bank Co., Ltd. High-tech Development Zone Branch | 313301008485 | 南京银行股份有限公司高新开发区支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 879 hồ sơ của City Commercial Bank tại Jiangsu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.