CNAPS Code cho City Commercial Bank in Jiangsu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Jiangsu Co., Ltd. Lianyungang Xinyin Branch | 313307000211 | 江苏银行股份有限公司连云港新银支行 |
| Bank of Jiangsu Co., Ltd. Lianyungang Xingfu Branch | 313307000220 | 江苏银行股份有限公司连云港幸福支行 |
| Bank of Jiangsu Co., Ltd. Lianyungang Xugou Branch | 313307000246 | 江苏银行股份有限公司连云港墟沟支行 |
| Bank of Jiangsu Co., Ltd. Lianyungang Yanhe Branch | 313307000174 | 江苏银行股份有限公司连云港盐河支行 |
| Bank of Jiangsu Co., Ltd. Lianyungang Zhonghua Branch | 313307000254 | 江苏银行股份有限公司连云港中华支行 |
| Bank of Nanjing Co., Ltd. Lianyungang Ganyu Branch | 313307100499 | 南京银行股份有限公司连云港赣榆支行 |
| Bank of Nanjing Co., Ltd. Lianyungang Branch | 313307000480 | 南京银行股份有限公司连云港分行 |
| Bank of Suzhou Co., Ltd. Ganyu Branch | 313307160011 | 苏州银行股份有限公司赣榆支行 |
| Bank of Suzhou Co., Ltd. Lianyungang Branch | 313307060019 | 苏州银行股份有限公司连云港分行 |
Cách dùng danh bạ
Có 879 hồ sơ của City Commercial Bank tại Jiangsu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.