CNAPS Code cho City Commercial Bank in Liaoning
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Liaoyang Bank Qingnian Street Branch | 313231000396 | 辽阳银行青年街支行 |
| Liaoyang Bank Qingxin Branch | 313231000257 | 辽阳银行庆鑫支行 |
| Liaoyang Bank Ronghua Street Branch | 313231000304 | 辽阳银行荣华街支行 |
| Liaoyang Bank Tongxin Branch | 313231000193 | 辽阳银行同信支行 |
| Liaoyang Bank Renmin Street Branch | 313231100452 | 辽阳银行人民街支行 |
| Liaoyang Bank Shanghai Branch | 313231200486 | 辽阳银行商海支行 |
| Liaoyang Bank Tongerbao Branch | 313231200525 | 辽阳银行佟二堡支行 |
| Liaoyang Bank Sitong Branch | 313231000415 | 辽阳银行四通支行 |
| Liaoyang Bank Tuanshan Branch | 313231000281 | 辽阳银行团山支行 |
| Liaoyang Bank Wenming Branch | 313231000388 | 辽阳银行文明支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 1210 hồ sơ của City Commercial Bank tại Liaoning.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.