CNAPS Code cho City Commercial Bank in Liaoning
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Liaoyang Bank Tongda Branch | 313231000152 | 辽阳银行通达支行 |
| Shengjing Bank Co., Ltd. Liaoyang Branch | 313231023106 | 盛京银行股份有限公司辽阳分行 |
| Liaoyang Bank Xinli Branch | 313231200200 | 辽阳银行新立支行 |
| Yingkou Bank Co., Ltd. Liaoyang Branch | 313231090018 | 营口银行股份有限公司辽阳分行 |
| Benxi Bank Co., Ltd. | 313225000017 | 本溪银行股份有限公司 |
| Benxi Bank Co., Ltd. Bengang Branch | 313225000068 | 本溪银行股份有限公司本钢支行 |
| Benxi Bank Co., Ltd. Beidi Branch | 313225000050 | 本溪银行股份有限公司北地支行 |
| Benxi Bank Co., Ltd. Benxi County Branch | 313225100018 | 本溪银行股份有限公司本溪县支行 |
| Benxi Bank Co., Ltd. Beitai Branch | 313225000390 | 本溪银行股份有限公司北台支行 |
| Caijian Branch of Benxi Bank Co., Ltd. | 313225000365 | 本溪银行股份有限公司彩建支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 1210 hồ sơ của City Commercial Bank tại Liaoning.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.