CNAPS Code cho City Commercial Bank in Xinjiang
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Urumqi Bank Tianyuan Branch | 313881000631 | 乌鲁木齐银行天元支行 |
| Urumqi Bank Tianshan Branch | 313881000352 | 乌鲁木齐银行天山支行 |
| Urumqi Bank Wanyin Branch | 313881000221 | 乌鲁木齐银行万银支行 |
| Urumqi Bank Wuxing Branch | 313881000184 | 乌鲁木齐银行五星支行 |
| Urumqi Bank Wenquan West Road Branch | 313881000529 | 乌鲁木齐银行温泉西路支行 |
| Urumqi Bank Wuyi Branch | 313881000094 | 乌鲁木齐银行五一支行 |
| Urumqi Bank Tongshang Branch | 313881000623 | 乌鲁木齐银行通商支行 |
| Urumqi Bank Northwest Road Branch | 313881000213 | 乌鲁木齐银行西北路支行 |
| Urumqi Bank Xihong East Road Branch | 313881000230 | 乌鲁木齐银行西虹东路支行 |
| Urumqi Bank Xiaoximen Branch | 313881000481 | 乌鲁木齐银行小西门支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 221 hồ sơ của City Commercial Bank tại Xinjiang.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.