CNAPS Code cho City Commercial Bank in Xinjiang
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Urumqi Bank Kunlun Branch | 313881000408 | 乌鲁木齐银行昆仑支行 |
| Urumqi Bank Heping North Road Branch | 313881000658 | 乌鲁木齐银行和平北路支行 |
| Urumqi Bank Liudaowan Branch | 313881000711 | 乌鲁木齐银行六道湾支行 |
| Urumqi Bank Hongshan Road Branch | 313881000385 | 乌鲁木齐银行红山路支行 |
| Urumqi Bank Nanhu Road Branch | 313881000369 | 乌鲁木齐银行南湖路支行 |
| Urumqi Bank Nanxun Branch | 313881000264 | 乌鲁木齐银行南巡支行 |
| Urumqi Bank Qianjin Branch | 313881000674 | 乌鲁木齐银行前进支行 |
| Urumqi Bank Nanhu Square Branch | 313881000615 | 乌鲁木齐银行南湖广场支行 |
| Urumqi Bank Qingnian Road Branch | 313881000150 | 乌鲁木齐银行青年路支行 |
| Urumqi Bank Huaqiao Branch | 313881000449 | 乌鲁木齐银行华侨支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 221 hồ sơ của City Commercial Bank tại Xinjiang.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.