CNAPS Code cho City Commercial Bank in Xinjiang
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Urumqi Bank Dongfang Branch | 313881000512 | 乌鲁木齐银行东方支行 |
| Urumqi Bank Development Branch | 313881000393 | 乌鲁木齐银行发展支行 |
| Urumqi Bank Gumudi Middle Road Branch | 313881000043 | 乌鲁木齐银行古牧地中路支行 |
| Urumqi Bank Co., Ltd. Urumqi Dabancheng Branch | 313881000906 | 乌鲁木齐银行股份有限公司乌鲁木齐达坂城支行 |
| Urumqi Bank Co., Ltd. Urumqi Diwang Mall Small and Micro Branch | 313881000842 | 乌鲁木齐银行股份有限公司乌鲁木齐地王商城小微支行 |
| Urumqi Bank Co., Ltd. Urumqi High-tech Zone Branch | 313881000117 | 乌鲁木齐银行股份有限公司乌鲁木齐高新区支行 |
| Urumqi Bank Co., Ltd. Urumqi Dongcai Road Branch | 313881000914 | 乌鲁木齐银行股份有限公司乌鲁木齐东彩路支行 |
| Urumqi Bank Co., Ltd. Urumqi Hongqi Road Micro-branch | 313881000795 | 乌鲁木齐银行股份有限公司乌鲁木齐红旗路小微支行 |
| Urumqi Bank Co., Ltd. Urumqi Jiankang Road Small and Micro Branch | 313881000875 | 乌鲁木齐银行股份有限公司乌鲁木齐健康路小微支行 |
| Urumqi Bank Co., Ltd. Urumqi Economic and Technological Development Zone Branch | 313881000109 | 乌鲁木齐银行股份有限公司乌鲁木齐经济技术开发区支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 221 hồ sơ của City Commercial Bank tại Xinjiang.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.