CNAPS Code cho City Commercial Bank in Zhejiang
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Zhejiang Mintai Commercial Bank Co., Ltd. Wenzhou Branch | 313333012003 | 浙江民泰商业银行股份有限公司温州分行 |
| Zhejiang Mintai Commercial Bank Co., Ltd. Wenzhou Yongjia Qiaotou Small and Micro Enterprise Branch | 313333410018 | 浙江民泰商业银行股份有限公司温州永嘉桥头小微企业专营支行 |
| Zhejiang Tailong Commercial Bank Co., Ltd. Wenzhou Cangnan Qianku Small and Micro Enterprise Branch | 313333650054 | 浙江泰隆商业银行股份有限公司温州苍南钱库小微企业专营支行 |
| Zhejiang Tailong Commercial Bank Co., Ltd. Wenzhou Branch | 313333050019 | 浙江泰隆商业银行股份有限公司温州分行 |
| Zhejiang Tailong Commercial Bank Co., Ltd. Wenzhou Yueqing Hongqiao Small and Micro Enterprise Branch | 313333350047 | 浙江泰隆商业银行股份有限公司温州乐清虹桥小微企业专营支行 |
| Zhejiang Tailong Commercial Bank Co., Ltd. Wenzhou Lucheng Tengqiao Community Branch | 313333050078 | 浙江泰隆商业银行股份有限公司温州鹿城藤桥社区支行 |
| Zhejiang Tailong Commercial Bank Co., Ltd. Wenzhou Ouhai Louqiao Community Branch | 313333050035 | 浙江泰隆商业银行股份有限公司温州瓯海娄桥社区支行 |
| Zhejiang Tailong Commercial Bank Co., Ltd. Wenzhou Ruian Taoshan Small and Micro Enterprise Branch | 313333950028 | 浙江泰隆商业银行股份有限公司温州瑞安陶山小微企业专营支行 |
| Zhejiang Tailong Commercial Bank Co., Ltd. Wenzhou Yongjia Qiaoxia Community Branch | 313333450066 | 浙江泰隆商业银行股份有限公司温州永嘉桥下社区支行 |
| Zhejiang Tailong Commercial Bank Co., Ltd. Wenzhou Yongjia Shangtang Small and Micro Enterprise Branch | 313333450082 | 浙江泰隆商业银行股份有限公司温州永嘉上塘小微企业专营支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 1603 hồ sơ của City Commercial Bank tại Zhejiang.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.