CNAPS Code cho City Commercial Bank in Zhejiang
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Zhejiang Tailong Commercial Bank Co., Ltd. Wenzhou Pingyang Wanquan Small and Micro Enterprise Branch | 313333550090 | 浙江泰隆商业银行股份有限公司温州平阳万全小微企业专营支行 |
| Bank of Hangzhou Co., Ltd. Lishui Branch | 313343080019 | 杭州银行股份有限公司丽水分行 |
| Bank of Ningbo Co., Ltd. Lishui Branch | 313343090016 | 宁波银行股份有限公司丽水分行 |
| Bank of Hangzhou Co., Ltd. Lishui Qingtian Branch | 313343263036 | 杭州银行股份有限公司丽水青田支行 |
| Taizhou Bank Co., Ltd. Lishui Branch | 313343021793 | 台州银行股份有限公司丽水分行 |
| Wenzhou Bank Co., Ltd. Lishui Songyang Small and Micro Enterprise Branch | 313343709099 | 温州银行股份有限公司丽水松阳小微企业专营支行 |
| Zhejiang Chouzhou Commercial Bank Co., Ltd. Lishui Jinyun Branch | 313343520084 | 浙江稠州商业银行股份有限公司丽水缙云支行 |
| Zhejiang Chouzhou Commercial Bank Co., Ltd. Lishui Branch | 313343020037 | 浙江稠州商业银行股份有限公司丽水分行 |
| Zhejiang Chouzhou Commercial Bank Co., Ltd. Lishui Jingning Small and Micro Enterprise Branch | 313343820416 | 浙江稠州商业银行股份有限公司丽水景宁小微企业专营支行 |
| Wenzhou Bank Co., Ltd. Lishui Branch | 313343009065 | 温州银行股份有限公司丽水分行 |
Cách dùng danh bạ
Có 1603 hồ sơ của City Commercial Bank tại Zhejiang.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.