CNAPS Code cho City Commercial Bank in Zhejiang
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Taizhou Bank Co., Ltd. Ningbo Haishu Dongqiao Small and Micro Enterprise Branch | 313332001118 | 台州银行股份有限公司宁波海曙洞桥小微企业专营支行 |
| Taizhou Bank Co., Ltd. Ningbo Haishu Hengjie Small and Micro Enterprise Branch | 313332001126 | 台州银行股份有限公司宁波海曙横街小微企业专营支行 |
| Taizhou Bank Co., Ltd. Ningbo Haishu Gulin Small and Micro Enterprise Branch | 313332001167 | 台州银行股份有限公司宁波海曙古林小微企业专营支行 |
| Taizhou Bank Co., Ltd. Ningbo Cixi Zhouxiang Small and Micro Enterprise Branch | 313332501022 | 台州银行股份有限公司宁波慈溪周巷小微企业专营支行 |
| Taizhou Bank Co., Ltd. Ningbo Jiangbei Branch | 313332001159 | 台州银行股份有限公司宁波江北支行 |
| Taizhou Bank Co., Ltd. Ningbo Jiangdong Branch | 313332001079 | 台州银行股份有限公司宁波江东支行 |
| Taizhou Bank Co., Ltd. Ningbo Beilun Branch | 313332001100 | 台州银行股份有限公司宁波北仑支行 |
| Taizhou Bank Co., Ltd. Ningbo Xiangshan Branch | 313332101149 | 台州银行股份有限公司宁波象山支行 |
| Taizhou Bank Co., Ltd. Ningbo Cixi Guanhaiwei Small and Micro Enterprise Branch | 313332501039 | 台州银行股份有限公司宁波慈溪观海卫小微企业专营支行 |
| Taizhou Bank Co., Ltd. Ningbo Branch | 313332501014 | 台州银行股份有限公司宁波分行 |
Cách dùng danh bạ
Có 1603 hồ sơ của City Commercial Bank tại Zhejiang.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.