CNAPS Code cho City Commercial Bank in Zhejiang
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Hangzhou Co., Ltd. Zhoushan Dinghai Branch | 313342000044 | 杭州银行股份有限公司舟山定海支行 |
| Bank of Hangzhou Co., Ltd. Zhoushan Putuo Branch | 313342000028 | 杭州银行股份有限公司舟山普陀支行 |
| Taizhou Bank Co., Ltd. Zhoushan Daishan Branch | 313342121217 | 台州银行股份有限公司舟山岱山支行 |
| Taizhou Bank Co., Ltd. Zhoushan Dinghai Small and Micro Enterprise Branch | 313342020133 | 台州银行股份有限公司舟山定海小微企业专营支行 |
| Taizhou Bank Co., Ltd. Zhoushan Dinghai Yiqiao Small and Micro Enterprise Branch | 313342020720 | 台州银行股份有限公司舟山定海义桥小微企业专营支行 |
| Bank of Hangzhou Co., Ltd. Zhoushan New Town Branch | 313342000036 | 杭州银行股份有限公司舟山新城支行 |
| Taizhou Bank Co., Ltd. Zhoushan Goushan Small and Micro Enterprise Branch | 313342020125 | 台州银行股份有限公司舟山勾山小微企业专营支行 |
| Taizhou Bank Co., Ltd. Zhoushan Jintang Small and Micro Enterprise Branch | 313342021345 | 台州银行股份有限公司舟山金塘小微企业专营支行 |
| Taizhou Bank Co., Ltd. Zhoushan Putuo Branch | 313342011026 | 台州银行股份有限公司舟山普陀支行 |
| Wenzhou Bank Co., Ltd. Zhoushan New Town Small and Micro Enterprise Branch | 313342009092 | 温州银行股份有限公司舟山新城小微企业专营支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 1603 hồ sơ của City Commercial Bank tại Zhejiang.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.