CNAPS Code cho City Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for City Commercial Bank
3Mã danh mục
13Mã trình tự
5583Mã khu vực
8009Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Changsha Bank Co., Ltd. Lixian Branch | 313558380092 | 长沙银行股份有限公司澧县支行 |
| Changsha Bank Co., Ltd. Linli Branch | 313558480249 | 长沙银行股份有限公司临澧支行 |
| Changsha Bank Co., Ltd. Dingcheng Branch | 313558080119 | 长沙银行股份有限公司鼎城支行 |
| Changsha Bank Co., Ltd. Shimen Branch | 313558680623 | 长沙银行股份有限公司石门支行 |
| Changsha Bank Co., Ltd. Taoyuan Branch | 313558580157 | 长沙银行股份有限公司桃源支行 |
| Huarong Xiangjiang Bank Co., Ltd. Changde Wuling Branch | 313558076053 | 华融湘江银行股份有限公司常德武陵支行 |
| Huarong Xiangjiang Bank Co., Ltd. Hanshou County Branch | 313558276036 | 华融湘江银行股份有限公司汉寿县支行 |
| Huarong Xiangjiang Bank Co., Ltd. Changde Binhu Branch | 313558076096 | 华融湘江银行股份有限公司常德滨湖支行 |
| Huarong Xiangjiang Bank Co., Ltd. Changde Branch | 313558070005 | 华融湘江银行股份有限公司常德分行 |
| Huarong Xiangjiang Bank Co., Ltd. Jinshi Branch | 313558771020 | 华融湘江银行股份有限公司津市支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14342 hồ sơ liên quan đến City Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.