CNAPS Code cho City Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for City Commercial Bank
3Mã danh mục
13Mã trình tự
5840Mã khu vực
0307Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Ningbo Co., Ltd. Shenzhen Luohu Branch | 313584003079 | 宁波银行股份有限公司深圳罗湖支行 |
| Zhuhai China Resources Bank Co., Ltd. Shenzhen Baoan Branch | 313584018230 | 珠海华润银行股份有限公司深圳宝安支行 |
| Zhuhai China Resources Bank Co., Ltd. Shenzhen Branch Clearing Center | 313584007551 | 珠海华润银行股份有限公司深圳分行清算中心 |
| Zhuhai China Resources Bank Co., Ltd. Shenzhen Futian Branch | 313584018027 | 珠海华润银行股份有限公司深圳福田支行 |
| Zhuhai China Resources Bank Co., Ltd. Shenzhen China Resources City Branch | 313584018328 | 珠海华润银行股份有限公司深圳华润城支行 |
| Zhuhai China Resources Bank Co., Ltd. Shenzhen Science and Technology Park Branch | 313584018086 | 珠海华润银行股份有限公司深圳科技园支行 |
| Zhuhai China Resources Bank Co., Ltd. Shenzhen Qianhai Branch | 313584018336 | 珠海华润银行股份有限公司深圳前海支行 |
| Zhuhai China Resources Bank Co., Ltd. Shenzhen Longgang Branch | 313584018035 | 珠海华润银行股份有限公司深圳龙岗支行 |
| Zhuhai China Resources Bank Co., Ltd. Shenzhen Tairan Branch | 313584018051 | 珠海华润银行股份有限公司深圳泰然支行 |
| Zhuhai China Resources Bank Co., Ltd. Shenzhen Branch | 313584018019 | 珠海华润银行股份有限公司深圳分行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14342 hồ sơ liên quan đến City Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.