CNAPS Code cho City Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for City Commercial Bank
3Mã danh mục
13Mã trình tự
5110Mã khu vực
6001Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Zhengzhou Bank Co., Ltd. Zhumadian Branch | 313511060016 | 郑州银行股份有限公司驻马店分行 |
| Zhongyuan Bank Co., Ltd. Biyang Branch | 313511326011 | 中原银行股份有限公司泌阳支行 |
| Zhongyuan Bank Co., Ltd. Queshan Branch | 313511225015 | 中原银行股份有限公司确山支行 |
| Zhongyuan Bank Co., Ltd. Runan Liupen Branch | 313511733010 | 中原银行股份有限公司汝南留盆支行 |
| Pingyu Branch of Zhongyuan Bank Co., Ltd. | 313511831015 | 中原银行股份有限公司平舆支行 |
| Zhongyuan Bank Co., Ltd. Shangcai Caidu Branch | 313511635017 | 中原银行股份有限公司上蔡蔡都支行 |
| Zhongyuan Bank Co., Ltd. Runan Branch | 313511724010 | 中原银行股份有限公司汝南支行 |
| Zhongyuan Bank Co., Ltd. Shangcai Taqiao Branch | 313511636010 | 中原银行股份有限公司上蔡塔桥支行 |
| Zhongyuan Bank Co., Ltd. Shangcai Branch | 313511629012 | 中原银行股份有限公司上蔡支行 |
| Zhongyuan Bank Co., Ltd. Suiping Liyang Branch | 313511428018 | 中原银行股份有限公司遂平灈阳支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14342 hồ sơ liên quan đến City Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.