CNAPS Code cho City Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for City Commercial Bank
3Mã danh mục
13Mã trình tự
5110Mã khu vực
1701Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Zhongyuan Bank Co., Ltd. Zhumadian Xuesong Branch | 313511017015 | 中原银行股份有限公司驻马店雪松支行 |
| Zhongyuan Bank Co., Ltd. Zhumadian Central Branch | 313511016012 | 中原银行股份有限公司驻马店中心支行 |
| Zhongyuan Bank Co., Ltd. Zhumadian Administrative District Branch | 313511009015 | 中原银行股份有限公司驻马店行政区支行 |
| Zhongyuan Bank Co., Ltd. Zhumadian Yicheng Branch | 313511006017 | 中原银行股份有限公司驻马店驿城支行 |
| Zhongyuan Bank Co., Ltd. Zhumadian Xiyuan Branch | 313511004011 | 中原银行股份有限公司驻马店西园支行 |
| Luoyang Bank Co., Ltd. Huangchuan Branch | 313515510049 | 洛阳银行股份有限公司潢川支行 |
| Luoyang Bank Co., Ltd. Gushi Branch | 313515700012 | 洛阳银行股份有限公司固始支行 |
| Luoyang Bank Co., Ltd. Xinyang Branch | 313515010019 | 洛阳银行股份有限公司信阳分行 |
| Luoyang Bank Co., Ltd. Xinyang Xihe Branch | 313515010027 | 洛阳银行股份有限公司信阳浉河支行 |
| Pingdingshan Bank Co., Ltd. Xinyang Branch | 313515060018 | 平顶山银行股份有限公司信阳分行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14342 hồ sơ liên quan đến City Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.