CNAPS Code cho City Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for City Commercial Bank
3Mã danh mục
13Mã trình tự
6211Mã khu vực
0001Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Cangwu Branch of Guilin Bank Co., Ltd. | 313621100011 | 桂林银行股份有限公司苍梧支行 |
| Guilin Bank Co., Ltd. Wuzhou Haojing Branch | 313621000703 | 桂林银行股份有限公司梧州灏景支行 |
| Guilin Bank Co., Ltd. Wuzhou Hedong Branch | 313621000027 | 桂林银行股份有限公司梧州河东支行 |
| Guilin Bank Co., Ltd. Wuzhou Hexi Branch | 313621000607 | 桂林银行股份有限公司梧州河西支行 |
| Guilin Bank Co., Ltd. Wuzhou Xinxing Branch | 313621000035 | 桂林银行股份有限公司梧州新兴支行 |
| Liuzhou Bank Co., Ltd. Wuzhou Branch | 313621005009 | 柳州银行股份有限公司梧州分行 |
| Tengxian Branch of Liuzhou Bank Co., Ltd. | 313622205026 | 柳州银行股份有限公司藤县支行 |
| Guilin Bank Co., Ltd. Cenxi Branch | 313622100013 | 桂林银行股份有限公司岑溪支行 |
| Guilin Bank Co., Ltd. Wuzhou Branch | 313621000019 | 桂林银行股份有限公司梧州分行 |
| Hankou Bank Co., Ltd. Enshi Economic Development Zone Branch | 313541001013 | 汉口银行股份有限公司恩施经济开发区支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14342 hồ sơ liên quan đến City Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.