CNAPS Code cho City Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for City Commercial Bank
3Mã danh mục
13Mã trình tự
6510Mã khu vực
8304Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Harbin Bank Co., Ltd. Chengdu Tianfu Branch | 313651083047 | 哈尔滨银行股份有限公司成都天府支行 |
| Harbin Bank Co., Ltd. Chengdu Jinsha Branch | 313651083080 | 哈尔滨银行股份有限公司成都金沙支行 |
| Harbin Bank Co., Ltd. Chengdu Chenghua Branch | 313651083063 | 哈尔滨银行股份有限公司成都成华支行 |
| Harbin Bank Co., Ltd. Chengdu Qingyang Branch | 313651083119 | 哈尔滨银行股份有限公司成都青羊支行 |
| Harbin Bank Co., Ltd. Chengdu Wenjiang Branch | 313651083039 | 哈尔滨银行股份有限公司成都温江支行 |
| Harbin Bank Co., Ltd. Chengdu Wuhou Branch | 313651083022 | 哈尔滨银行股份有限公司成都武侯支行 |
| Harbin Bank Co., Ltd. Chengdu Xindu Branch | 313651083071 | 哈尔滨银行股份有限公司成都新都支行 |
| Harbin Bank Co., Ltd. Chengdu Branch | 313651083014 | 哈尔滨银行股份有限公司成都分行 |
| Harbin Bank Co., Ltd. Chengdu High-tech Branch | 313651083102 | 哈尔滨银行股份有限公司成都高新支行 |
| Leshan City Commercial Bank Co., Ltd. Chengdu Branch | 313651072013 | 乐山市商业银行股份有限公司成都分行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14342 hồ sơ liên quan đến City Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.