CNAPS Code cho City Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for City Commercial Bank
3Mã danh mục
13Mã trình tự
6590Mã khu vực
0205Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Mianyang City Commercial Bank Co., Ltd. Mianyang Shiqiaopu Small and Micro Branch | 313659002055 | 绵阳市商业银行股份有限公司绵阳石桥铺小微支行 |
| Mianyang City Commercial Bank Co., Ltd. Mianyang Yide Commercial City Small and Micro Branch | 313659004181 | 绵阳市商业银行股份有限公司绵阳毅德商贸城小微支行 |
| Mianyang City Commercial Bank Co., Ltd. Nongke District Branch | 313659002063 | 绵阳市商业银行股份有限公司农科区支行 |
| Mianyang City Commercial Bank Co., Ltd. Mianzhou Branch | 313659007018 | 绵阳市商业银行股份有限公司绵州支行 |
| Mianyang City Commercial Bank Co., Ltd. Pingwu Branch | 313659618004 | 绵阳市商业银行股份有限公司平武支行 |
| Mianyang City Commercial Bank Co., Ltd. Sanhe Branch | 313659714040 | 绵阳市商业银行股份有限公司三合支行 |
| Mianyang City Commercial Bank Co., Ltd. Santai Branch | 313659113002 | 绵阳市商业银行股份有限公司三台支行 |
| Mianyang City Commercial Bank Co., Ltd. Santai Zizhou Branch | 313659113019 | 绵阳市商业银行股份有限公司三台梓州支行 |
| Mianyang City Commercial Bank Co., Ltd. Taoyuan Branch | 313659011014 | 绵阳市商业银行股份有限公司桃源支行 |
| Mianyang City Commercial Bank Co., Ltd. Wenchang Branch | 313659415029 | 绵阳市商业银行股份有限公司文昌支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14342 hồ sơ liên quan đến City Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.