CNAPS Code cho City Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for City Commercial Bank
3Mã danh mục
13Mã trình tự
7110Mã khu vực
3512Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Guiyang Bank Co., Ltd. Anshun Xintiandi Community Branch | 313711035122 | 贵阳银行股份有限公司安顺新天地社区支行 |
| Guiyang Bank Co., Ltd. Anshun Jiayun Community Branch | 313711035155 | 贵阳银行股份有限公司安顺家运社区支行 |
| Guiyang Bank Co., Ltd. Anshun Yifeng Branch | 313711065121 | 贵阳银行股份有限公司安顺亿丰支行 |
| Guiyang Bank Co., Ltd. Huangguoshu Branch | 313711065113 | 贵阳银行股份有限公司黄果树支行 |
| Pingba Branch of Guiyang Bank Co., Ltd. | 313711735211 | 贵阳银行股份有限公司平坝支行 |
| Guiyang Bank Co., Ltd. Guanling Branch | 313711935516 | 贵阳银行股份有限公司关岭支行 |
| Guiyang Bank Co., Ltd. Puding Branch | 313711835310 | 贵阳银行股份有限公司普定支行 |
| Xixiu Branch of Guiyang Bank Co., Ltd. | 313711035180 | 贵阳银行股份有限公司西秀支行 |
| Guiyang Bank Co., Ltd. Zhenning Branch | 313712135419 | 贵阳银行股份有限公司镇宁支行 |
| Guiyang Bank Co., Ltd. Ziyun Branch | 313712235619 | 贵阳银行股份有限公司紫云支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14342 hồ sơ liên quan đến City Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.