CNAPS Code cho City Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for City Commercial Bank
3Mã danh mục
13Mã trình tự
8250Mã khu vực
5010Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Gansu Bank Co., Ltd. Tianshui Branch Business Department | 313825050103 | 甘肃银行股份有限公司天水分行营业部 |
| Gansu Bank Co., Ltd. Tianshui Square Branch | 313825050138 | 甘肃银行股份有限公司天水广场支行 |
| Tianshui Qiaonan Branch of Gansu Bank Co., Ltd. | 313825050146 | 甘肃银行股份有限公司天水桥南支行 |
| Gansu Bank Co., Ltd. Tianshui Xishili Branch | 313825050187 | 甘肃银行股份有限公司天水西十里支行 |
| Lanzhou Bank Co., Ltd. Gangu Branch | 313825300613 | 兰州银行股份有限公司甘谷支行 |
| Gansu Bank Co., Ltd. Tianshui Wanda Market Branch | 313825050154 | 甘肃银行股份有限公司天水万达市场支行 |
| Gansu Bank Co., Ltd. Tianshui Shanshui Jiayuan Small and Micro Branch | 313825050179 | 甘肃银行股份有限公司天水山水嘉园小微支行 |
| Lanzhou Bank Co., Ltd. Tianshui Guanquan Branch | 313825000211 | 兰州银行股份有限公司天水官泉支行 |
| Zhangjiachuan Branch of Gansu Bank Co., Ltd. | 313825550108 | 甘肃银行股份有限公司张家川支行 |
| Gansu Bank Co., Ltd. Wushan Branch | 313825450101 | 甘肃银行股份有限公司武山支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14342 hồ sơ liên quan đến City Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.