CNAPS Code cho City Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for City Commercial Bank
3Mã danh mục
13Mã trình tự
8250Mã khu vực
0002Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Lanzhou Bank Co., Ltd. Tianshui Branch Business Department | 313825000029 | 兰州银行股份有限公司天水分行营业部 |
| Lanzhou Bank Co., Ltd. Wushan Branch | 313825400514 | 兰州银行股份有限公司武山支行 |
| Lanzhou Bank Co., Ltd. Tianshui Maiji Branch | 313825000318 | 兰州银行股份有限公司天水麦积支行 |
| Lanzhou Bank Co., Ltd. Tianshui Mapaoquan Branch | 313825000617 | 兰州银行股份有限公司天水马跑泉支行 |
| Lanzhou Bank Co., Ltd. Tianshui Qinzhou Branch | 313825000519 | 兰州银行股份有限公司天水秦州支行 |
| Shandan Branch of Gansu Bank Co., Ltd. | 313827650103 | 甘肃银行股份有限公司山丹支行 |
| Gansu Bank Co., Ltd. Xianfu Street Branch | 313827050110 | 甘肃银行股份有限公司县府街支行 |
| Bank of Gansu Co., Ltd. Zhangye East Street Branch | 313827050152 | 甘肃银行股份有限公司张掖东街支行 |
| Bank of Gansu Co., Ltd. Zhangye Branch Business Department | 313827050101 | 甘肃银行股份有限公司张掖分行营业部 |
| Bank of Gansu Co., Ltd. Zhangye Branch | 313827050128 | 甘肃银行股份有限公司张掖分行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14342 hồ sơ liên quan đến City Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.