CNAPS Code cho City Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for City Commercial Bank
3Mã danh mục
13Mã trình tự
1335Mã khu vực
3131Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Xingtai Bank Co., Ltd. Weixian Branch | 313133531312 | 邢台银行股份有限公司威县支行 |
| Xingtai Bank Co., Ltd. Xingda Road Branch | 313131000170 | 邢台银行股份有限公司兴达路支行 |
| Xingtai Bank Co., Ltd. Sales Department | 313131000024 | 邢台银行股份有限公司营业部 |
| Chengde Bank Co., Ltd. Caiyuan Branch | 313141016014 | 承德银行股份有限公司财苑支行 |
| Chengde Bank Co., Ltd. Huishuiwan Small and Micro Branch | 313141044012 | 承德银行股份有限公司汇水湾小微支行 |
| Chengde Bank Co., Ltd. Shidongzigou Branch | 313141029018 | 承德银行股份有限公司石洞子沟支行 |
| Chengde Bank Co., Ltd. Qingfeng Branch | 313141003018 | 承德银行股份有限公司清风支行 |
| Ping An Branch of Chengde Bank Co., Ltd. | 313141002015 | 承德银行股份有限公司平安支行 |
| Chengde Bank Co., Ltd. Pingquan Xinglin Street Branch | 313142300160 | 承德银行股份有限公司平泉兴林街支行 |
| Chengde Bank Co., Ltd. Pingquan Branch | 313142300014 | 承德银行股份有限公司平泉支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14342 hồ sơ liên quan đến City Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.