CNAPS Code cho City Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for City Commercial Bank
3Mã danh mục
13Mã trình tự
1310Mã khu vực
0006Mã chi nhánh
5Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Xingtai Bank Co., Ltd. Zhonghua Road Branch | 313131000065 | 邢台银行股份有限公司中华路支行 |
| Zhangjiakou Bank Co., Ltd. Yongkang Street Branch | 313131006120 | 张家口银行股份有限公司永康街支行 |
| Zhangjiakou Bank Co., Ltd. Xingtai Branch | 313131006103 | 张家口银行股份有限公司邢台分行 |
| Chengde Bank Co., Ltd. Baoding Branch | 313141057016 | 承德银行股份有限公司宝鼎支行 |
| Chengde Bank Co., Ltd. Beixinglong Street Branch | 313141058011 | 承德银行股份有限公司北兴隆街支行 |
| Chengde Bank Co., Ltd. Caiyuan Branch | 313141016014 | 承德银行股份有限公司财苑支行 |
| Chengde Bank Co., Ltd. | 313141052422 | 承德银行股份有限公司 |
| Chengde Bank Co., Ltd. Chengde County Dongjie Branch | 313141147014 | 承德银行股份有限公司承德县东街支行 |
| Chengde Bank Co., Ltd. Chengde County Jingtai Branch | 313141108881 | 承德银行股份有限公司承德县景泰支行 |
| Chengde Bank Co., Ltd. Dashimiao Branch | 313141051010 | 承德银行股份有限公司大石庙支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14342 hồ sơ liên quan đến City Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.