CNAPS Code cho City Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for City Commercial Bank
3Mã danh mục
13Mã trình tự
2410Mã khu vực
0110Mã chi nhánh
8Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jilin Bank Co., Ltd. Changchun Zhongdong Branch | 313241001108 | 吉林银行股份有限公司长春中东支行 |
| Jilin Bank Co., Ltd. Changchun Sanfu Street Community Branch | 313241020456 | 吉林银行股份有限公司长春三辅街社区支行 |
| Jilin Bank Changchun Xingya Branch | 313241020163 | 吉林银行长春兴亚支行 |
| Jilin Bank Changchun Zhenxing Branch | 313241010391 | 吉林银行长春振兴支行 |
| Jilin Bank Co., Ltd. Changchun East Station Tenth Committee Community Branch | 313241020430 | 吉林银行股份有限公司长春东站十委社区支行 |
| Jilin Bank Co., Ltd. Changchun Guanggu Street Branch | 313241026121 | 吉林银行股份有限公司长春光谷大街支行 |
| Jilin Bank Co., Ltd. Nong'an Branch | 313241022013 | 吉林银行股份有限公司农安支行 |
| Small Business Financial Service Center of Jilin Bank Co., Ltd. | 313241020413 | 吉林银行股份有限公司小企业金融服务中心 |
| Jilin Bank Co., Ltd. Yushu Central Street Branch | 313241023024 | 吉林银行股份有限公司榆树中心街支行 |
| Jilin Bank Co., Ltd. Yushu Branch | 313241000236 | 吉林银行股份有限公司榆树支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14342 hồ sơ liên quan đến City Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.