CNAPS Code cho City Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for City Commercial Bank
3Mã danh mục
13Mã trình tự
3125Mã khu vực
0022Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Jiangsu Co., Ltd. Jiangdu Jintong Branch | 313312500221 | 江苏银行股份有限公司江都金仝支行 |
| Bank of Jiangsu Co., Ltd. Jiangdu Branch | 313312500150 | 江苏银行股份有限公司江都支行 |
| Bank of Jiangsu Co., Ltd. Yangzhou Dongcheng Branch | 313312000099 | 江苏银行股份有限公司扬州东城支行 |
| Bank of Jiangsu Co., Ltd. Yangzhou Runyang Branch | 313312000023 | 江苏银行股份有限公司扬州润扬支行 |
| Bank of Jiangsu Co., Ltd. Yangzhou Meiling Branch | 313312000195 | 江苏银行股份有限公司扬州梅岭支行 |
| Bank of Jiangsu Co., Ltd. Yangzhou Shugang Branch | 313312000179 | 江苏银行股份有限公司扬州蜀冈支行 |
| Bank of Jiangsu Co., Ltd. Yangzhou Yangtze River Road Branch | 313312000074 | 江苏银行股份有限公司扬州扬子江路支行 |
| Bank of Jiangsu Co., Ltd. Yizheng Branch | 313312900160 | 江苏银行股份有限公司仪征支行 |
| Bank of Nanjing Co., Ltd. Baoying Branch | 313312208126 | 南京银行股份有限公司宝应支行 |
| Nanjing Bank Co., Ltd. Gaoyou Branch | 313312108109 | 南京银行股份有限公司高邮支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14342 hồ sơ liên quan đến City Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.