CNAPS Code cho City Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for City Commercial Bank
3Mã danh mục
13Mã trình tự
3115Mã khu vực
1110Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Nanjing Co., Ltd. Jianhu Branch | 313311511104 | 南京银行股份有限公司建湖支行 |
| Bank of Nanjing Co., Ltd. Dongtai Branch | 313311711087 | 南京银行股份有限公司东台支行 |
| Bank of Nanjing Co., Ltd. Yancheng Yandu Branch | 313311011076 | 南京银行股份有限公司盐城盐都支行 |
| Suzhou Bank Co., Ltd. Dafeng Branch | 313311660012 | 苏州银行股份有限公司大丰支行 |
| Bank of Nanjing Co., Ltd. Yancheng Branch | 313311090018 | 南京银行股份有限公司盐城分行 |
| Suzhou Bank Co., Ltd. Dongtai Branch | 313311760013 | 苏州银行股份有限公司东台支行 |
| Baoshang Bank Co., Ltd. Wuhai Branch Business Department | 313193005011 | 包商银行股份有限公司乌海分行营业部 |
| Baoshang Bank Co., Ltd. Wuhai Branch Funds Clearing Center | 313193005003 | 包商银行股份有限公司乌海分行资金清算中心 |
| Ordos Bank Co., Ltd. Wuhai Gander Branch | 313193002043 | 鄂尔多斯银行股份有限公司乌海甘德尔支行 |
| Baoshang Bank Co., Ltd. Wuhai Haiyuan Branch | 313193005020 | 包商银行股份有限公司乌海海源支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14342 hồ sơ liên quan đến City Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.