CNAPS Code cho City Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for City Commercial Bank
3Mã danh mục
13Mã trình tự
1992Mã khu vực
0107Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Inner Mongolia Bank Co., Ltd. Tongliao Holingol Branch | 313199201072 | 内蒙古银行股份有限公司通辽霍林郭勒支行 |
| Baoshang Bank Co., Ltd. Tongliao Naiman Branch | 313199700015 | 包商银行股份有限公司通辽奈曼支行 |
| Inner Mongolia Bank Co., Ltd. Tongliao Mingren Branch | 313199001043 | 内蒙古银行股份有限公司通辽明仁支行 |
| Inner Mongolia Bank Co., Ltd. Tongliao New Town Branch | 313199001051 | 内蒙古银行股份有限公司通辽新城支行 |
| Baoshang Bank Co., Ltd. Tongliao Tienan Branch | 313199000091 | 包商银行股份有限公司通辽铁南支行 |
| Inner Mongolia Bank Co., Ltd. Tongliao Zhalute Branch | 313199801011 | 内蒙古银行股份有限公司通辽扎鲁特支行 |
| Inner Mongolia Bank Co., Ltd. Tongliao Shengli Road Branch | 313199001060 | 内蒙古银行股份有限公司通辽胜利路支行 |
| Bank of Jiangsu Co., Ltd. Changzhou Beidajie Branch | 313304008028 | 江苏银行股份有限公司常州北大街支行 |
| Bank of Jiangsu Co., Ltd. Changzhou Boai Road Branch | 313304008181 | 江苏银行股份有限公司常州博爱路支行 |
| Bank of Jiangsu Co., Ltd. Changzhou Chunjiang Branch | 313304008374 | 江苏银行股份有限公司常州春江支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14342 hồ sơ liên quan đến City Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.