CNAPS Code cho City Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for City Commercial Bank
3Mã danh mục
13Mã trình tự
1996Mã khu vực
0001Mã chi nhánh
4Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Baoshang Bank Co., Ltd. Tongliao Kulun Branch | 313199600014 | 包商银行股份有限公司通辽库伦支行 |
| Baoshang Bank Co., Ltd. Tongliao Kezuozhong Banner Branch | 313199300011 | 包商银行股份有限公司通辽科左中旗支行 |
| Baoshang Bank Co., Ltd. Tongliao Wanda Branch | 313199000067 | 包商银行股份有限公司通辽万达支行 |
| Inner Mongolia Bank Co., Ltd. Tongliao Branch | 313199001019 | 内蒙古银行股份有限公司通辽分行 |
| Inner Mongolia Bank Co., Ltd. Tongliao Branch Business Department | 313199001027 | 内蒙古银行股份有限公司通辽分行营业部 |
| Inner Mongolia Bank Co., Ltd. Tongliao Holingol Hongyu Community Branch | 313199201013 | 内蒙古银行股份有限公司通辽霍林郭勒鸿宇社区支行 |
| Inner Mongolia Bank Co., Ltd. Tongliao Horqin Branch | 313199001035 | 内蒙古银行股份有限公司通辽科尔沁支行 |
| Inner Mongolia Bank Co., Ltd. Tongliao Kezuozhong Banner Branch | 313199301014 | 内蒙古银行股份有限公司通辽科左中旗支行 |
| Inner Mongolia Bank Co., Ltd. Tongliao Naiman Branch | 313199701018 | 内蒙古银行股份有限公司通辽奈曼支行 |
| Inner Mongolia Bank Co., Ltd. Tongliao Kulun Branch | 313199601017 | 内蒙古银行股份有限公司通辽库伦支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14342 hồ sơ liên quan đến City Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.