CNAPS Code cho City Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for City Commercial Bank
3Mã danh mục
13Mã trình tự
3040Mã khu vực
1011Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Nanjing Co., Ltd. Changzhou Economic Development Zone Branch | 313304010117 | 南京银行股份有限公司常州经济开发区支行 |
| Bank of Nanjing Co., Ltd. Jintan Branch | 313304210070 | 南京银行股份有限公司金坛支行 |
| Bank of Nanjing Co., Ltd. Liyang Branch | 313304310089 | 南京银行股份有限公司溧阳支行 |
| Bank of Nanjing Co., Ltd. Changzhou Zhonglou Branch | 313304010109 | 南京银行股份有限公司常州钟楼支行 |
| Suzhou Bank Co., Ltd. Changzhou Branch | 313304010027 | 苏州银行股份有限公司常州分行 |
| Suzhou Bank Co., Ltd. Changzhou Xinbei Branch | 313304010035 | 苏州银行股份有限公司常州新北支行 |
| Jiangsu Changjiang Commercial Bank Co., Ltd. Taixing Branch | 313312406008 | 江苏长江商业银行股份有限公司泰兴支行 |
| Jiangsu Changjiang Commercial Bank Co., Ltd. Jingjiang Chengbei Branch | 313312300059 | 江苏长江商业银行股份有限公司靖江城北支行 |
| Jiangsu Changjiang Commercial Bank | 313312300018 | 江苏长江商业银行 |
| Jiangsu Changjiang Commercial Bank Co., Ltd. Taizhou Branch | 313312800089 | 江苏长江商业银行股份有限公司泰州分行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14342 hồ sơ liên quan đến City Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.