CNAPS Code cho City Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for City Commercial Bank
3Mã danh mục
13Mã trình tự
3128Mã khu vực
9002Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Bank of Jiangsu Co., Ltd. Taizhou Hailing Branch | 313312890026 | 江苏银行股份有限公司泰州海陵支行 |
| Bank of Nanjing Co., Ltd. Taixing Branch | 313312426085 | 南京银行股份有限公司泰兴支行 |
| Bank of Nanjing Co., Ltd. Taizhou Gaogang Branch | 313312808219 | 南京银行股份有限公司泰州高港支行 |
| Bank of Nanjing Co., Ltd. Taizhou Branch | 313312808202 | 南京银行股份有限公司泰州分行 |
| Bank of Jiangsu Co., Ltd. Jiangyan Branch | 313313200010 | 江苏银行股份有限公司姜堰支行 |
| Bank of Nanjing Co., Ltd. Jiangyan Branch | 313313267014 | 南京银行股份有限公司姜堰支行 |
| Bank of Nanjing Co., Ltd. Jingjiang Branch | 313312348124 | 南京银行股份有限公司靖江支行 |
| Bank of Nanjing Co., Ltd. Taizhou High-tech Zone Branch | 313312808227 | 南京银行股份有限公司泰州高新区支行 |
| Bank of Nanjing Co., Ltd. Taizhou Hailing Branch | 313312802271 | 南京银行股份有限公司泰州海陵支行 |
| Bank of Jiangsu Co., Ltd. Taixing Branch | 313312400010 | 江苏银行股份有限公司泰兴支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14342 hồ sơ liên quan đến City Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.