CNAPS Code cho City Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for City Commercial Bank
3Mã danh mục
13Mã trình tự
3452Mã khu vực
1027Mã chi nhánh
9Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Zhejiang Tailong Commercial Bank Linhai Datian Small and Micro Enterprise Branch | 313345210279 | 浙江泰隆商业银行临海大田小微企业专营支行 |
| Zhejiang Tailong Commercial Bank Taizhou Xianju Branch | 313345510161 | 浙江泰隆商业银行台州仙居支行 |
| Zhejiang Tailong Commercial Bank Taizhou Tiantai Branch | 313345610189 | 浙江泰隆商业银行台州天台支行 |
| Zhejiang Tailong Commercial Bank Wenling Hengfeng Small and Micro Enterprise Branch | 313345410242 | 浙江泰隆商业银行温岭横峰小微企业专营支行 |
| Zhejiang Tailong Commercial Bank Wenling Daxi Branch | 313345410154 | 浙江泰隆商业银行温岭大溪支行 |
| Zhejiang Tailong Commercial Bank Taizhou Yuhuan Branch | 313345810143 | 浙江泰隆商业银行台州玉环支行 |
| Zhejiang Tailong Commercial Bank Wenling Zeguo Small and Micro Enterprise Branch | 313345410234 | 浙江泰隆商业银行温岭泽国小微企业专营支行 |
| Zhejiang Tailong Commercial Bank Wenling Ruoheng Branch | 313345431335 | 浙江泰隆商业银行温岭箬横支行 |
| Zhejiang Tailong Commercial Bank Sales Department | 313345010221 | 浙江泰隆商业银行营业部 |
| Zhejiang Tailong Commercial Bank Yuhuan Chumen Small and Micro Enterprise Branch | 313345810250 | 浙江泰隆商业银行玉环楚门小微企业专营支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14342 hồ sơ liên quan đến City Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.