CNAPS Code cho City Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for City Commercial Bank
3Mã danh mục
13Mã trình tự
3972Mã khu vực
0041Mã chi nhánh
1Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Quanzhou Bank Co., Ltd. Jinjiang Dongshi Branch | 313397200411 | 泉州银行股份有限公司晋江东石支行 |
| Quanzhou Bank Co., Ltd. Jinjiang Cizhao Branch | 313397200526 | 泉州银行股份有限公司晋江磁灶支行 |
| Quanzhou Bank Co., Ltd. Jinjiang Longhu Branch | 313397200399 | 泉州银行股份有限公司晋江龙湖支行 |
| Quanzhou Bank Co., Ltd. Jinjiang Luoshan Branch | 313397200288 | 泉州银行股份有限公司晋江罗山支行 |
| Quanzhou Bank Co., Ltd. Jinjiang Qingyang Branch | 313397200204 | 泉州银行股份有限公司晋江青阳支行 |
| Quanzhou Bank Co., Ltd. Jinjiang Shenhu Branch | 313397200454 | 泉州银行股份有限公司晋江深沪支行 |
| Quanzhou Bank Co., Ltd. Jinjiang Yinglin Branch | 313397200229 | 泉州银行股份有限公司晋江英林支行 |
| Quanzhou Bank Co., Ltd. Jinjiang Branch | 313397200181 | 泉州银行股份有限公司晋江支行 |
| Kaiyuan Branch of Quanzhou Bank Co., Ltd. | 313397000068 | 泉州银行股份有限公司开元支行 |
| Quanzhou Bank Co., Ltd. Linjiang Branch | 313397000084 | 泉州银行股份有限公司临江支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14342 hồ sơ liên quan đến City Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.