CNAPS Code cho City Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for City Commercial Bank
3Mã danh mục
13Mã trình tự
4910Mã khu vực
0076Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Zhengzhou Bank Co., Ltd. Finance Branch | 313491000763 | 郑州银行股份有限公司财经支行 |
| Zhengzhou Bank Co., Ltd. Changxihu New District Branch | 313491000520 | 郑州银行股份有限公司常西湖新区支行 |
| Zhengzhou Bank Co., Ltd. Changchun Road Branch | 313491001627 | 郑州银行股份有限公司长椿路支行 |
| Zhengzhou Bank Co., Ltd. Chenxu Road Branch | 313491000273 | 郑州银行股份有限公司晨旭路支行 |
| Zhengzhou Bank Co., Ltd. Dashiqiao Branch | 313491000072 | 郑州银行股份有限公司大石桥支行 |
| Zhengzhou Bank Co., Ltd. University Road Branch | 313491000933 | 郑州银行股份有限公司大学路支行 |
| Zhengzhou Bank Co., Ltd. University Science Park Small and Micro Branch | 313491001602 | 郑州银行股份有限公司大学科技园小微支行 |
| Zhengzhou Bank Co., Ltd. Dengfeng Shaolin Avenue Branch | 313491001090 | 郑州银行股份有限公司登封少林大道支行 |
| Zhengzhou Bank Co., Ltd. Dengfeng Tianzhong Road Branch | 313491001733 | 郑州银行股份有限公司登封天中路支行 |
| Zhengzhou Bank Co., Ltd. Dengfeng Branch | 313491001049 | 郑州银行股份有限公司登封支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14342 hồ sơ liên quan đến City Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.