CNAPS Code cho Rural Commercial Bank in Foshan, Guangdong
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Guangdong Shunde Rural Commercial Bank Co., Ltd. Ronggui Branch | 314588000129 | 广东顺德农村商业银行股份有限公司容桂支行 |
| Guangdong Shunde Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xingtan Branch | 314588000104 | 广东顺德农村商业银行股份有限公司杏坛支行 |
| Guangzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Foshan Branch | 314588080015 | 广州农村商业银行股份有限公司佛山分行 |
| Guangdong Shunde Rural Commercial Bank Co., Ltd. Leliu Branch | 314588000081 | 广东顺德农村商业银行股份有限公司勒流支行 |
| Guangdong Shunde Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 314588000016 | 广东顺德农村商业银行股份有限公司 |
| Guangdong Shunde Rural Commercial Bank Co., Ltd. Business Department | 314588000024 | 广东顺德农村商业银行股份有限公司营业部 |
| Guangdong Shunde Rural Commercial Bank Co., Ltd. Beijiao Branch | 314588000065 | 广东顺德农村商业银行股份有限公司北窖支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 47 hồ sơ của Rural Commercial Bank tại Foshan, Guangdong.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.