CNAPS Code cho Rural Commercial Bank in Guangdong
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Zhuhai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jinwan Branch | 314585070983 | 珠海农村商业银行股份有限公司金湾支行 |
| Zhuhai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jing'an Branch | 314585071113 | 珠海农村商业银行股份有限公司井岸支行 |
| Zhuhai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Mingzhu Branch | 314585070879 | 珠海农村商业银行股份有限公司明珠支行 |
| Zhuhai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Nanwan Branch | 314585070688 | 珠海农村商业银行股份有限公司南湾支行 |
| Zhuhai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qianwu Branch | 314585071404 | 珠海农村商业银行股份有限公司乾务支行 |
| Zhuhai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Shuangshuiwan Branch | 314585070573 | 珠海农村商业银行股份有限公司双水湾支行 |
| Zhuhai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xiangzhou Branch | 314585070524 | 珠海农村商业银行股份有限公司香洲支行 |
| Zhuhai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xingfuli Branch | 314585071531 | 珠海农村商业银行股份有限公司幸福里支行 |
| Zhuhai Rural Commercial Bank Co., Ltd. Ningxi Branch | 314585070549 | 珠海农村商业银行股份有限公司柠溪支行 |
| Foshan Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 314588050013 | 佛山农村商业银行股份有限公司 |
Cách dùng danh bạ
Có 269 hồ sơ của Rural Commercial Bank tại Guangdong.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.