CNAPS Code cho Rural Commercial Bank in Guangdong
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Guangdong Longchuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 314598200011 | 广东龙川农村商业银行股份有限公司 |
| Guangdong Peace Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 314598400013 | 广东和平农村商业银行股份有限公司 |
| Guangdong Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 314598100019 | 广东紫金农村商业银行股份有限公司 |
| Guangzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Heyuan Branch | 314598500014 | 广州农村商业银行股份有限公司河源分行 |
| Guangdong Lianping Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 314598300012 | 广东连平农村商业银行股份有限公司 |
| Guangdong Huidong Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 314595300017 | 广东惠东农村商业银行股份有限公司 |
| Guangdong Longmen Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 314595400018 | 广东龙门农村商业银行股份有限公司 |
| Guangdong Boluo Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 314595200016 | 广东博罗农村商业银行股份有限公司 |
| Huizhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 314595000688 | 惠州农村商业银行股份有限公司 |
Cách dùng danh bạ
Có 269 hồ sơ của Rural Commercial Bank tại Guangdong.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.