CNAPS Code cho Rural Commercial Bank in Jiangsu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jiangsu Minfeng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Baoan Branch | 314309002338 | 江苏民丰农村商业银行股份有限公司保安支行 |
| Jiangsu Minfeng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Buzi Branch | 314309002137 | 江苏民丰农村商业银行股份有限公司埠子支行 |
| Jiangsu Minfeng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Caoji Branch | 314309002299 | 江苏民丰农村商业银行股份有限公司曹集支行 |
| Jiangsu Minfeng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Cangji Branch | 314309002215 | 江苏民丰农村商业银行股份有限公司仓集支行 |
| Jiangsu Minfeng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Caiji Branch | 314309002081 | 江苏民丰农村商业银行股份有限公司蔡集支行 |
| Jiangsu Minfeng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chenji Branch | 314309002346 | 江苏民丰农村商业银行股份有限公司陈集支行 |
| Jiangsu Minfeng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Daxing Branch | 314309002266 | 江苏民丰农村商业银行股份有限公司大兴支行 |
| Jiangsu Minfeng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengnan Branch | 314309002362 | 江苏民丰农村商业银行股份有限公司城南支行 |
| Jiangsu Minfeng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gengche Branch | 314309002057 | 江苏民丰农村商业银行股份有限公司耿车支行 |
| Jiangsu Minfeng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Guanmiao Branch | 314309002282 | 江苏民丰农村商业银行股份有限公司关庙支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 2988 hồ sơ của Rural Commercial Bank tại Jiangsu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.