CNAPS Code cho Rural Commercial Bank in Jiangsu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yongfeng Branch | 314301002542 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司永丰支行 |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Co., Ltd. (not for public use) | 314301006666 | 江苏紫金农村商业银行股份有限公司(不对外) |
| Jiangsu Zijin Rural Commercial Bank Banqiao New Town Branch | 314301002622 | 江苏紫金农商行板桥新城支行 |
| Jiangsu Changshu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xinzhuang Branch | 314305572808 | 江苏常熟农村商业银行股份有限公司辛庄支行 |
| Jiangsu Changshu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Fushan Branch | 314305575503 | 江苏常熟农村商业银行股份有限公司福山支行 |
| Jiangsu Changshu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qinchuan Branch | 314305591005 | 江苏常熟农村商业银行股份有限公司琴川分理处 |
| Jiangsu Changshu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chengbei Branch | 314305570702 | 江苏常熟农村商业银行股份有限公司城北支行 |
| Jiangsu Changshu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Mocheng Branch | 314305571705 | 江苏常熟农村商业银行股份有限公司莫城支行 |
| Jiangsu Changshu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Development Zone Branch | 314305576805 | 江苏常熟农村商业银行股份有限公司开发区支行 |
| Jiangsu Changshu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Wangzhuang Branch | 314305574301 | 江苏常熟农村商业银行股份有限公司王庄支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 2988 hồ sơ của Rural Commercial Bank tại Jiangsu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.