CNAPS Code cho Rural Commercial Bank in Jiangsu
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Jiangsu Yangzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yangshou Branch | 314312000454 | 江苏扬州农村商业银行股份有限公司杨寿支行 |
| Jiangsu Yizheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xincheng Branch | 314312900059 | 江苏仪征农村商业银行股份有限公司新城支行 |
| Jiangsu Yizheng Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zi? Branch | 314312900294 | 江苏仪征农村商业银行股份有限公司梓?支行 |
| Jiangsu Baoying Rural Commercial Bank Town Branch | 314312210041 | 江苏宝应农村商业银行城镇支行 |
| Jiangsu Baoying Rural Commercial Bank Guoqiao Branch | 314312210130 | 江苏宝应农村商业银行郭桥支行 |
| Jiangsu Baoying Rural Commercial Bank Jinbao Branch | 314312210293 | 江苏宝应农村商业银行金宝支行 |
| Jiangsu Baoying Rural Commercial Bank Jinghe Branch | 314312210277 | 江苏宝应农村商业银行泾河支行 |
| Jiangsu Gaoyou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Jinguo Branch | 314312100352 | 江苏高邮农村商业银行股份有限公司巾帼支行 |
| Jiangsu Gaoyou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Mapeng Branch | 314312100086 | 江苏高邮农村商业银行股份有限公司马棚支行 |
| Jiangsu Gaoyou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Pinghuai Branch | 314312100369 | 江苏高邮农村商业银行股份有限公司屏淮支行 |
Cách dùng danh bạ
Có 2988 hồ sơ của Rural Commercial Bank tại Jiangsu.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.