CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
5634Mã khu vực
0040Mã chi nhánh
6Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Hunan Guiyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Leiping Branch | 314563400406 | 湖南桂阳农村商业银行股份有限公司雷坪支行 |
| Hunan Guiyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Huaquan Branch | 314563470299 | 湖南桂阳农村商业银行股份有限公司华泉支行 |
| Hunan Guiyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Haotang Branch | 314563470104 | 湖南桂阳农村商业银行股份有限公司浩塘支行 |
| Hunan Guiyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Heping Branch | 314563470161 | 湖南桂阳农村商业银行股份有限公司和平支行 |
| Hunan Guiyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Liantang Branch | 314563470207 | 湖南桂阳农村商业银行股份有限公司莲塘支行 |
| Hunan Guiyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Longtan Branch | 314563401443 | 湖南桂阳农村商业银行股份有限公司龙潭支行 |
| Hunan Guiyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Liufeng Branch | 314563470188 | 湖南桂阳农村商业银行股份有限公司流峰支行 |
| Hunan Guiyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Liuhe Branch | 314563470274 | 湖南桂阳农村商业银行股份有限公司六合支行 |
| Hunan Guiyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Rongfeng Branch | 314563400447 | 湖南桂阳农村商业银行股份有限公司蓉峰支行 |
| Hunan Guiyang Rural Commercial Bank Co., Ltd. Ouyanghai Branch | 314563470215 | 湖南桂阳农村商业银行股份有限公司欧阳海支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.