CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
6017Mã khu vực
0001Mã chi nhánh
3Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Guangdong Qingxin Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 314601700013 | 广东清新农村商业银行股份有限公司 |
| Guangdong Guangning Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 314593300013 | 广东广宁农村商业银行股份有限公司 |
| Guangdong Gaoyao Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 314593100011 | 广东高要农村商业银行股份有限公司 |
| Guangdong Fengkai Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 314593500015 | 广东封开农村商业银行股份有限公司 |
| Guangdong Sihui Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 314593200012 | 广东四会农村商业银行股份有限公司 |
| Guangzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhaoqing Branch | 314593002016 | 广州农村商业银行股份有限公司肇庆分行 |
| Guangdong Huaiji Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 314593400014 | 广东怀集农村商业银行股份有限公司 |
| Zhaoqing Duanzhou Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 314593000019 | 肇庆端州农村商业银行股份有限公司 |
| Guangdong Yangchun Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 314599200013 | 广东阳春农村商业银行股份有限公司 |
| Guangdong Yangjiang Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 314599000011 | 广东阳江农村商业银行股份有限公司 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.