CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
5962Mã khu vực
0100Mã chi nhánh
2Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Guangdong Dapu Rural Commercial Bank Co., Ltd. | 314596201002 | 广东大埔农村商业银行股份有限公司 |
| Guangdong Dapu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Lingxia Branch | 314596201060 | 广东大埔农村商业银行股份有限公司岭下分理处 |
| Guangdong Dapu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gucheng Branch | 314596201043 | 广东大埔农村商业银行股份有限公司古城分理处 |
| Guangdong Dapu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Gaopi Branch | 314596201168 | 广东大埔农村商业银行股份有限公司高陂支行 |
| Guangdong Dapu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Sanhe Branch | 314596201125 | 广东大埔农村商业银行股份有限公司三河支行 |
| Guangdong Dapu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Longgang Branch | 314596201027 | 广东大埔农村商业银行股份有限公司龙岗分理处 |
| Guangdong Dapu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Guangde Branch | 314596201192 | 广东大埔农村商业银行股份有限公司光德支行 |
| Guangdong Dapu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Pingyuan Branch | 314596201176 | 广东大埔农村商业银行股份有限公司平原分理处 |
| Guangdong Dapu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Longshan Branch | 314596201086 | 广东大埔农村商业银行股份有限公司龙山分理处 |
| Guangdong Dapu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chayang Branch | 314596201094 | 广东大埔农村商业银行股份有限公司茶阳支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.