CNAPS Code cho Rural Commercial Bank
Kiểm tra CNAPS Code
Nhập vào đây và chúng tôi sẽ cho bạn biết định dạng có đúng không.
Tra cứu CNAPS Code
CNAPS Code Example for Rural Commercial Bank
3Mã danh mục
14Mã trình tự
5962Mã khu vực
0111Mã chi nhánh
7Chữ số kiểm tra
| Tên chi nhánh ngân hàng | CNAPS Code | Tên ngân hàng bằng tiếng Trung |
|---|---|---|
| Guangdong Dapu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Qingxi Branch | 314596201117 | 广东大埔农村商业银行股份有限公司青溪支行 |
| Guangdong Dapu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Pucheng Branch | 314596201078 | 广东大埔农村商业银行股份有限公司埔城分理处 |
| Guangdong Dapu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Sanli Branch | 314596201051 | 广东大埔农村商业银行股份有限公司三黎分理处 |
| Guangdong Dapu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xihe Branch | 314596201230 | 广东大埔农村商业银行股份有限公司西河支行 |
| Guangdong Dapu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Taoyuan Branch | 314596201184 | 广东大埔农村商业银行股份有限公司桃源支行 |
| Guangdong Dapu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Xincun Branch | 314596201035 | 广东大埔农村商业银行股份有限公司新村分理处 |
| Guangdong Dapu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yinjiang Branch | 314596201141 | 广东大埔农村商业银行股份有限公司银江支行 |
| Guangdong Dapu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Yizhao Road Branch | 314596201019 | 广东大埔农村商业银行股份有限公司义招路分理处 |
| Guangdong Dapu Rural Commercial Bank Co., Ltd. Zhourui Branch | 314596201150 | 广东大埔农村商业银行股份有限公司洲瑞支行 |
| Guangdong Pingyuan Rural Commercial Bank Co., Ltd. Chagan Branch | 314596601103 | 广东平远农村商业银行股份有限公司差干支行 |
Cách dùng danh bạ
Danh bạ độc lập có 14465 hồ sơ liên quan đến Rural Commercial Bank.
Mục đích
Kết quả giúp thu hẹp chi nhánh và CNAPS có thể có; không phải hướng dẫn hay xác nhận ngân hàng.
Đối chiếu chi nhánh
So sánh chính xác ngân hàng, tỉnh, thành phố và chi nhánh; tên gần giống có thể là hồ sơ khác.
Kiểm tra định dạng
CNAPS phải có đúng 12 chữ số. Đúng định dạng hoặc có trong cơ sở dữ liệu không chứng minh còn hiệu lực.
Xác nhận trước khi chuyển
Hỏi người nhận hoặc ngân hàng nhận để xác nhận mã và yêu cầu hiện hành trước khi gửi tiền.
Danh bạ được tổng hợp độc lập từ nhiều nguồn công khai, chuẩn hóa, loại trùng và kiểm tra mà không có chứng thực của PBOC hoặc ngân hàng.